1Danh từ
- ngọc trai
- châu báu
- hạt (vật hình tròn nhỏ giống hạt ngọc)
Ví dụ
Tā bózi shang dàizhe yí chuàn zhēnzhū xiàngliàn.
Trên cổ cô ấy đeo một chuỗi vòng ngọc trai.
Zhè kē zhūzi yuánrùn guānghuá, jiàzhí liánchéng.
Hạt ngọc này tròn trịa nhẵn bóng, đáng giá liên thành.
Mǎi dú huán zhū shì yí gè fěngcì méiyǒu yǎnguāng de chéngyǔ.
Mua hộp trả ngọc là thành ngữ châm biếm người không có con mắt nhìn đồ.
Héyè shang gǔndòngzhe jīngyíng de lùzhū.
Trên lá sen lăn những giọt sương long lanh.
Tā étóu shang mào chū le dòudà de hànzhū.
Trên trán anh ấy túa ra những hạt mồ hôi to như hạt đậu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
蚌壳内由微小异物刺激而生成的圆粒状硬物;像珠子的小圆球。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Danh từ (汗/泪/露/雨) + 珠
Dùng ghép sau tên chất lỏng để chỉ giọt, hạt chất lỏng hình tròn nhỏ. VD: 汗珠 – Giọt mồ hôi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “珠” 9
- 弹珠dànzhū ĐÀN CHÂUviên bi (thường bằng thủy tinh hoặc kim loại)HSK5
- 珠子zhūzihạt châu; hạt ngọc; hạt xâu tròn nhỏHSK5
- 珍珠zhēnzhū TRÂN CHÂUngọc trai; trân châu; ngọc trai, trân châuHSK6
- 珠宝zhūbǎo CHÂU BẢOchâu báu; đồ trang sức quý giáHSK6
- 泪珠lèizhū LỆ CHÂUgiọt nước mắt; giọt lệ
- 念珠niànzhū NIỆM CHÂUtràng hạt; chuỗi tràng hạt
- 圆珠笔yuánzhūbǐ VIÊN CHU BÚTbút biHSK1
- 珍珠母zhēnzhūmǔ TRÂN CHÂU MẪUxà cừ; vỏ trai ngọc (dùng làm thuốc hoặc khảm cẩn)
- 滚珠轴承gǔnzhūzhóuchéng CỔN CHÂU TRỤC THỪAvòng bi cầu; ổ bi lăn; bạc đạn bi
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
