1Động từ
- đọc
- đọc to
- học
- đi học
- nhớ
- nghĩ đến
- đọc to, đọc thành tiếng
- đọc to, đọc
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
诵读;就学;思念。
Ghi chú: Chữ Kim 今 (bây giờ) ở trên, chữ Tâm 心 (trái tim) ở dưới; luôn để trong lòng hiện tại, đọc to suy nghĩ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
念 + danh từ cấp bậc học (大学 / 高中 / 初中)
Biểu thị việc theo học ở một bậc học nào đó (đồng nghĩa với 读). VD: 他在北京念研究生。– Anh ấy học thạc sĩ ở Bắc Kinh.
念 + văn bản (课文 / 信 / 报纸)
Đọc thành tiếng, phát ra âm thanh. VD: 把信念给大家听。– Đọc bức thư cho mọi người nghe.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “念” 18
- 概念gàiniàn KHÁI NIỆMkhái niệm; ý niệmHSK5
- 观念guānniàn QUAN NIỆMquan niệm; tư tưởng; ý niệmHSK5
- 纪念jìniàn KỶ NIỆMkỷ niệm; tưởng nhớ; vật kỷ niệmHSK5
- 想念xiǎngniàn TƯỞNG NIỆMnhớ; nhớ nhung; nhớ nhung, nhớHSK5
- 怀念huáiniàn HOÀI NIỆMhoài niệm; nhớ nhung; tưởng nhớHSK6
- 理念lǐniàn LÝ NIỆMquan niệm; triết lý; ý niệmHSK6
- 念书niànshū NIỆM THƯđọc sách; đi học; đi học, đọc sáchHSK6
- 思念sīniàn TƯ NIỆMnhớ nhung; tưởng nhớ; nhớ vềHSK6
- 信念xìnniàn TÍN NIỆMniềm tin; lòng tin; tín niệmHSK6
- 悼念dàoniàn ĐIỆU NIỆMtưởng nhớ; thương tiếc (người đã mất)HSK7–9
- 挂念guàniàn QUẢI NIỆMlo lắng; nhớ nhung; treo trong lòngHSK7–9
- 留念liúniàn LƯU NIỆMlàm kỷ niệm; giữ làm kỷ niệm; làm kỷ niệm, lưu niệmHSK7–9
- 念头niàntou NIỆM ĐẦUý nghĩ; ý định; suy nghĩHSK7–9
- 悬念xuánniàn HUYỀN NIỆMsự hồi hộp; sự kịch tính; mối bận tâm chưa rõ kết quảHSK7–9
- 念珠niànzhū NIỆM CHÂUtràng hạt; chuỗi tràng hạt
- 纪念日jìniànrì KỶ NIỆM NHẬTngày kỷ niệmHSK5
- 纪念品jìniànpǐn KỈ NIỆM PHẨMđồ lưu niệm, quà lưu niệmHSK5
- 纪念堂jìniàntáng KỶ NIỆM ĐƯỜNGnhà tưởng niệm; nhà tưởng niệm danh nhânHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
