1Thành ngữ
- lúc nóng lúc lạnh
- nhiệt độ thất thường
- thái độ thay đổi thất thường
Ví dụ
Chūntiān de qìwēn hūlěng-hūrè, yào zhùyì tiān jiǎn yīwù.
Nhiệt độ mùa xuân lúc nóng lúc lạnh, cần chú ý mặc thêm bớt quần áo.
Tā duì wǒ hūlěng-hūrè de tàidu ràng wǒ hěn nán zhuómó.
Thái độ khi nóng khi lạnh của anh ấy đối với tôi khiến tôi rất khó nắm bắt.
Zhè liǎng tiān tiānqì hūlěng-hūrè, hěn duō rén dōu gǎnmào le.
Mấy ngày nay thời tiết thất thường, rất nhiều người bị cảm cúm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指天气或温度变化无常;也形容态度时而热情、时而冷淡。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + đối tượng + 忽冷忽热
Đối xử với ai lúc niềm nở lúc lạnh nhạt. VD: 你为什么对他忽冷忽热的?– Tại sao bạn lại đối xử thất thường với anh ấy vậy?
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
