Chuyển đến nội dung
怒视怒視

nùshì

Hán Việt: NỘ THỊ

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. trừng mắt nhìn
  2. nhìn giận dữ

Ví dụ

  1. 他怒视着那个骗子。

    Tā nùshì zhe nàge piànzi.Anh ấy trừng mắt nhìn kẻ lừa đảo đó.

  2. 两个人站在那里互相怒视。

    Liǎng gè rén zhàn zài nàlǐ hùxiāng nùshì.Hai người đứng đó trừng trừng nhìn nhau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 怒视对方 nùshì duìfāngtrừng mắt nhìn đối phương
  • 互相怒视 hùxiāng nùshìtrừng mắt nhìn nhau
  • 怒视着他 nùshì zhe tānhìn anh ta giận dữ
  • 怒视前方 nùshì qiánfāngtrừng mắt nhìn về phía trước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

愤怒地看。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

怒视 + 着 + đối tượng

Trừng mắt nhìn chăm chú vào ai/cái gì với vẻ giận dữ. VD: 老师怒视着作弊的学生。– Giáo viên trừng mắt nhìn học sinh gian lận.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

怒
视

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1