1Tính từ
- lười biếng
- lười nhác
Ví dụ
Tā zhěngtiān wúsuǒshìshì, shífēn dàiduò.
Cả ngày anh ta chẳng làm gì, hết sức lười biếng.
Dàiduò de shēnghuó huì xiāomó rén de yìzhì.
Cuộc sống lười nhác sẽ làm mài mòn ý chí của con người.
Gōngzuò shang jué bù néng yǒu sīháo dàiduò.
Trong công việc tuyệt đối không được có một chút lười biếng nào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
懒惰;懈怠。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不可/不能 + 怠惰
khuyên can hoặc yêu cầu không được lười biếng, chểnh mảng. VD: 学习上不可怠惰。– Trong học tập không được lười biếng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
