1Tính từ
- cần cù
- chăm chỉ
- siêng năng
- cần cù, chăm chỉ
- cần cù, chăm chỉ, siêng năng
Ví dụ
Zhōngguó rénmín shì yí gè qínláo yǒnggǎn de mínzú.
Nhân dân Trung Quốc là một dân tộc cần cù và dũng cảm.
Tā kàozhe qínláo de shuāngshǒu bǎituō le pínkùn.
Anh ấy đã thoát nghèo nhờ đôi bàn tay chăm chỉ của mình.
Mǔqīn yìshēng qínláo jiǎnpǔ, shēn shòu línjūmen de zūnjìng.
Mẹ cả đời cần cù giản dị, được bà con hàng xóm vô cùng kính trọng.
Qínláo shànliáng de rénmen yòng shuāngshǒu chuàngzào le měihǎo de shēnghuó.
Những con người cần cù lương thiện đã tự tay tạo dựng nên cuộc sống tốt đẹp.
Mǔqīn yòng qínláo de shuāngshǒu chēng qǐ le zhěnggè jiātíng de xīwàng.
Người mẹ dùng đôi bàn tay cần cù chống đỡ hy vọng của cả gia đình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
辛勤劳动,不怕劳苦。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
勤劳 + 的 + danh từ (双手/人民)
dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ chỉ người hoặc bộ phận lao động. VD: 勤劳的农民 – những người nông dân cần cù.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
