Chuyển đến nội dung
怠慢

dàimàn

Hán Việt: ĐÃI MẠN

HSK7–9

1Động từ

  1. tiếp đón không chu đáo
  2. thất lễ

Ví dụ

  1. 今天招待不周,怠慢大家了。

    Jīntiān zhāodài bù zhōu, dàimàn dàjiā le.

    Hôm nay tiếp đón không chu toàn, thật thất lễ với mọi người.

  2. 如有怠慢之处,还请多多包涵。

    Rú yǒu dàimàn zhī chù, hái qǐng duōduō bāohan.

    Nếu có chỗ nào thất lễ, mong quý vị lượng thứ bỏ qua.

  3. 我们绝不能怠慢远道而来的贵宾。

    Wǒmen jué bù néng dàimàn yuǎndào ér lái de guìbīn.

    Chúng ta tuyệt đối không thể tiếp đãi thiếu chu đáo với khách quý từ phương xa tới.

2Tính từ

  1. lơ là
  2. chậm trễ

Ví dụ

  1. 工作绝不能怠慢。

    Gōngzuò jué bùnéng dàimàn.

    Công việc tuyệt đối không được lơ là trễ nải.

  2. 面对如此紧迫的局势,丝毫怠慢不得。

    Miànduì rúcǐ jǐnpò de júshì, sīháo dàimàn bùdé.

    Đối mặt với tình thế cấp bách như vậy, không được lơ là chút nào.

  3. 他平日里办事极其认真,从不怠慢。

    Tā píngrì lǐ bànshì jíqí rènzhēn, cóngbù dàimàn.

    Ngày thường anh ấy làm việc cực kỳ nghiêm túc, chưa từng chậm trễ lơ là.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 怠慢客人 dàimàn kèréntiếp đãi khách không chu đáo
  • 不敢怠慢 bù gǎn dàimànkhông dám lơ là / không dám thất lễ
  • 有所怠慢 yǒu suǒ dàimàncó phần thất lễ
  • 怠慢职务 dàimàn zhíwùlơ là chức vụ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

招待不周到;冷落轻慢。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

不敢 + 怠慢

Thường dùng biểu thị thái độ cẩn trọng, không dám chểnh mảng hay tiếp đãi sơ sài.

怠慢 + 了

Lời khách sáo của chủ nhà khi tiếp khách (thất lễ rồi, tiếp đón chưa chu đáo).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

怠
慢

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1