1Động từ
- tiếp đón không chu đáo
- thất lễ
Ví dụ
Jīntiān zhāodài bù zhōu, dàimàn dàjiā le.
Hôm nay tiếp đón không chu toàn, thật thất lễ với mọi người.
Rú yǒu dàimàn zhī chù, hái qǐng duōduō bāohan.
Nếu có chỗ nào thất lễ, mong quý vị lượng thứ bỏ qua.
Wǒmen jué bù néng dàimàn yuǎndào ér lái de guìbīn.
Chúng ta tuyệt đối không thể tiếp đãi thiếu chu đáo với khách quý từ phương xa tới.
2Tính từ
- lơ là
- chậm trễ
Ví dụ
Gōngzuò jué bùnéng dàimàn.
Công việc tuyệt đối không được lơ là trễ nải.
Miànduì rúcǐ jǐnpò de júshì, sīháo dàimàn bùdé.
Đối mặt với tình thế cấp bách như vậy, không được lơ là chút nào.
Tā píngrì lǐ bànshì jíqí rènzhēn, cóngbù dàimàn.
Ngày thường anh ấy làm việc cực kỳ nghiêm túc, chưa từng chậm trễ lơ là.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
招待不周到;冷落轻慢。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不敢 + 怠慢
Thường dùng biểu thị thái độ cẩn trọng, không dám chểnh mảng hay tiếp đãi sơ sài.
怠慢 + 了
Lời khách sáo của chủ nhà khi tiếp khách (thất lễ rồi, tiếp đón chưa chu đáo).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
