1Tính từ
- chậm
- chậm chạp
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
速度低;花费的时间长(跟“快”相对)。
Ghi chú: Bên trái là bộ Tâm đứng (忄), bên phải là chữ Mạn (曼 - kéo dài).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
慢点儿 + động từ
Khuyên hoặc yêu cầu ai làm gì chậm rãi hơn. VD: 慢点儿吃,别着急。– Ăn chậm thôi, đừng vội.
động từ + 得 + 很/太 + 慢
Bổ ngữ chỉ trình độ biểu thị hành động diễn ra chậm chạp. VD: 他跑得很慢。– Cậu ấy chạy rất chậm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “慢” 13
- 慢慢mànmàn MẠN MẠNdần dần, từ từHSK2
- 缓慢huǎnmàn HOÃN MẠNchậm chạp; từ từ; chậm rãi, từ tốnHSK5
- 放慢fàngmàn PHÓNG MẠNchậm lại; làm chậm lại; giảm bớt tốc độHSK5
- 傲慢àomàn NGẠO MẠNkiêu ngạo; ngạo mạn; hống háchHSK7–9
- 怠慢dàimàn ĐÃI MẠNtiếp đón không chu đáo; thất lễ; lơ làHSK7–9
- 慢性mànxìng MẠN TÍNHmãn tính (bệnh tiến triển chậm, kéo dài); chậm chạpHSK7–9
- 减慢jiǎnmàn GIẢM MẠNgiảm chậm lại; chậm lại; làm chậm đi
- 慢跑mànpǎo MẠN BÀOchạy bộ; chạy chậm (để rèn luyện sức khỏe)
- 慢行mànxíngđi chậm; chạy chậm (phương tiện); đi từ từ
- 慢性病mànxìngbìng MẠN TÍNH BỆNHbệnh mãn tínhHSK1
- 慢化剂mànhuàjì MẠN HÓA TỄchất làm chậm; chất điều hòa nơtron (vật lý hạt nhân)HSK6
- 慢腾腾màntēngtēng MẠN ĐẰNG ĐẰNGchậm chạp, lề mề, đủng đỉnh; chậm chạp, lề mề, từ tốn; chậm chạp, lề mề, chậm rì rìHSK6
- 放慢速度fàngmànsùdù PHÓNG MẠN TỐC ĐỘgiảm tốc độ; hạ tốc độ; làm chậm tốc độ lạiHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
