1Danh từ
- việc khẩn cấp
- nhiệm vụ cấp bách
Ví dụ
Jiùsǐfúshāng shì dāngqián de dì-yī jíwù.
Cứu chữa người bị nạn là nhiệm vụ cấp bách hàng đầu hiện nay.
Jiějué shuǐyuán duǎnquē shì zāiqū de dāngwùzhījí.
Giải quyết tình trạng thiếu nước là việc khẩn cấp tại vùng thiên tai.
Wǒmen yīnggāi bǎ zhè xiàng jíwù chǔlǐ hǎo zài xiūxi.
Chúng ta nên xử lý xong việc cấp bách này rồi hãy nghỉ ngơi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
紧急而重要的事务。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是……的急务
Cái gì là việc cấp bách của ai/lĩnh vực nào. VD: 防疫是当前的急务。 – Phòng chống dịch bệnh là việc cấp bách hiện nay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
