Chuyển đến nội dung
急

jí

Hán Việt: CẤP

HSK3Bộ: 心9 nét

1Tính từ

  1. gấp
  2. vội
  3. khẩn cấp
  4. sốt ruột
  5. nôn nóng
  6. vội, gấp, sốt ruột
  7. sốt ruột, vội vã, cuống
  8. vội, gấp, nôn nóng
  9. gấp, vội, cuống

Ví dụ

  1. 我有急事要出去一下。

    Wǒ yǒu jí shì yào chūqu yíxià.

    Tôi có việc gấp cần phải ra ngoài một chút.

  2. 你别急,慢慢说。

    Nǐ bié jí, mànmàn shuō.

    Bạn đừng sốt ruột, hãy nói từ từ thôi.

  3. 时间很急,我们快走吧。

    Shíjiān hěn jí, wǒmen kuài zǒu ba.

    Thời gian rất gấp, chúng ta mau đi thôi.

  4. 有话慢慢说,别着急,事情总会有解决办法的。

    Yǒu huà mànmàn shuō, bié zháojí, shìqing zǒng huì yǒu jiějué bànfǎ de.

    Có gì thì từ từ nói, đừng cuống lên, việc gì rồi cũng sẽ có cách giải quyết thôi.

  5. 事情还没弄明白,你先别着急发脾气。

    Shìqing hái méi nòng míngbai, nǐ xiān bié zháojí fā píqi.

    Chuyện còn chưa rõ ngọn ngành, bạn chớ vội nổi giận.

2Tính từ/động từ

  1. vội, sốt ruột, cuống

Ví dụ

  1. 离开车还有一个小时,你别急。

    Lí kāichē hái yǒu yí gè xiǎoshí, nǐ bié jí.

    Còn một tiếng nữa tàu mới chạy, bạn đừng cuống.

  2. 别着急,慢慢说。

    Bié zháojí, mànmàn shuō.

    Đừng cuống, từ từ nói.

    Từ mục 着急

  3. 别着急,还有时间。

    Bié zháojí, hái yǒu shíjiān.

    Đừng lo lắng, vẫn còn thời gian mà.

    Từ mục 别

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 急事 jíshìviệc gấp
  • 心里急 xīnli jítrong lòng sốt ruột
  • 着急 zháojílo lắng, vội vàng
  • 急忙 jímángvội vã
  • 水流很急 shuǐliú hěn jídòng nước chảy xiết

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

紧急;急躁,着急。

Ghi chú: Phía trên là hình tượng che chắn gấp gáp, phía dưới là bộ Tâm (心) chỉ tâm trạng sốt ruột, nôn nóng.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

急着 + Động từ

Vội vã, nôn nóng làm việc gì đó. VD: 他急着去上班。– Anh ấy vội đi làm.

急得 + Bổ ngữ trạng thái

Sốt ruột/cuống cuồng đến mức nào. VD: 我急得满头大汗。– Tôi sốt ruột đến toát cả mồ hôi trán.

越 A 越 B

Cấu trúc biểu thị mức độ của B biến đổi theo mức độ phát triển của A ('càng A càng B'). A và B có thể là động từ, tính từ hoặc cụm động từ/tính từ.

今天的足球比赛我越看越着急。 – Trận bóng đá hôm nay tôi càng xem càng thấy sốt ruột.

妈妈越说,他越不高兴。 – Mẹ càng nói, nó lại càng không vui.

Bài học: HSK3 · 大家都爱运动 – Ai cũng mê thể thao

有的是……

Cụm từ cố định thường dùng trong khẩu ngữ, đứng trước danh từ biểu thị số lượng rất nhiều, tha hồ, có khối, có thừa.

别着急,我们有的是时间。 – Đừng sốt ruột, chúng ta có thừa thời gian.

这个超市有的是水果,你想吃什么都能买到。 – Siêu thị này có rất nhiều hoa quả, bạn muốn ăn gì cũng mua được.

Bài học: HSK4 · 南北差别真大 – Nam Bắc khác nhau thật nhiều

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

急

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “急” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1