1Động từ
- oán ghét
- căm ghét
- ghét cay ghét đắng
Ví dụ
Dàjiā dōu hènwù zhè zhǒng xūwěi de xíngwéi.
Mọi người đều căm ghét hành vi giả tạo này.
Tā yíxiàng hènwù tānfǔ xiànxiàng.
Anh ấy xưa nay luôn ghét cay ghét đắng tệ nạn tham nhũng.
Zhèngzhí de rén zì huì hènwù xié'è shìli.
Người chính trực tự khắc sẽ căm ghét các thế lực tà ác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
怨恨痛恨,极其厌恶。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
恨恶 + danh từ / cụm danh từ
Biểu thị sự căm phẫn, chán ghét một đối tượng hoặc hành vi. VD: 众人十分恨恶谎言。– Mọi người hết sức căm ghét lời nói dối.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
