1Động từ
- hận
- căm thù
- ghét
- tiếc nuối
- hối tiếc
- hận, căm giận
Ví dụ
Wǒ hèn tòule zhège piànzi.
Tôi căm thù thấu xương kẻ lừa đảo này.
Wǒ hèn zìjǐ méiyǒu zǎodiǎnr míngbai zhège dàolǐ.
Tôi hối hận vì mình đã không hiểu đạo lý này sớm hơn.
Tā shífēn tònghèn nàxiē bù jiǎng chéngxìn de xíngwéi.
Anh ấy vô cùng căm ghét những hành vi không giữ chữ tín.
Tā hèn fēngjiàn lǐjiào wúqíng chāisàn le tā yǔ xīnshàngrén.
Nàng căm hận lễ giáo phong kiến đã nhẫn tâm chia rẽ nàng và người trong mộng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对人或事物怀有强烈的敌对怨恨情绪;感到遗憾或悔恨。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
恨 + tân ngữ
Căm ghét ai/cái gì. VD: 恨敌人。– Căm thù quân địch.
恨不得 / 恨不能 + Động từ
Chỉ mong sao, thèm muốn tột cùng được làm gì. VD: 我恨不得马上飞回家。– Tôi chỉ muốn bay ngay về nhà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “恨” 9
- 愤恨fènhèncăm hận; phẫn nộ oán giậnHSK6
- 恨恶hènwùoán ghét; căm ghét; ghét cay ghét đắngHSK6
- 痛恨tònghèncăm ghét; căm thù; ghét cay ghét đắngHSK6
- 厌恨yànhèn YẾM HẬNghét hận; căm ghét; oán ghétHSK6
- 憎恨zēnghèn TĂNG HẬNcăm hận; căm thù; ghét cay ghét đắngHSK6
- 仇恨chóuhèn CỪU HẬNthù hận; mối thù; căm thùHSK7–9
- 悔恨huǐhèn HỐI HẬNhối hận; day dứtHSK7–9
- 怨恨yuànhèn OÁN HẬNoán hận; căm ghét; lòng oán hậnHSK7–9
- 恨不得hènbude HẬN BẤT ĐẮCchỉ mong sao; ước gì; rất muốnHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
