Chuyển đến nội dung
恨

hèn

Hán Việt: HẬN

HSK6

1Động từ

  1. hận
  2. căm thù
  3. ghét
  4. tiếc nuối
  5. hối tiếc
  6. hận, căm giận

Ví dụ

  1. 我恨透了这个骗子。

    Wǒ hèn tòule zhège piànzi.

    Tôi căm thù thấu xương kẻ lừa đảo này.

  2. 我恨自己没有早点儿明白这个道理。

    Wǒ hèn zìjǐ méiyǒu zǎodiǎnr míngbai zhège dàolǐ.

    Tôi hối hận vì mình đã không hiểu đạo lý này sớm hơn.

  3. 他十分痛恨那些不讲诚信的行为。

    Tā shífēn tònghèn nàxiē bù jiǎng chéngxìn de xíngwéi.

    Anh ấy vô cùng căm ghét những hành vi không giữ chữ tín.

  4. 她恨封建礼教无情拆散了她与心上人。

    Tā hèn fēngjiàn lǐjiào wúqíng chāisàn le tā yǔ xīnshàngrén.

    Nàng căm hận lễ giáo phong kiến đã nhẫn tâm chia rẽ nàng và người trong mộng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 痛恨 tònghèncăm ghét sâu sắc
  • 怀恨在心 huáihèn zài xīnôm hận trong lòng
  • 恨之入骨 hèn zhī rù gǔhận thấu xương
  • 爱恨交加 ài hèn jiāojiāvừa yêu vừa hận

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

对人或事物怀有强烈的敌对怨恨情绪;感到遗憾或悔恨。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

恨 + tân ngữ

Căm ghét ai/cái gì. VD: 恨敌人。– Căm thù quân địch.

恨不得 / 恨不能 + Động từ

Chỉ mong sao, thèm muốn tột cùng được làm gì. VD: 我恨不得马上飞回家。– Tôi chỉ muốn bay ngay về nhà.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

恨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “恨” 9

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1