1Danh từ
- ân oán
- ơn và thù
Ví dụ
Guòqù de ēnyuàn jiù ràng tā suí fēng ér qù ba.
Ân oán trong quá khứ hãy để nó theo gió bay đi.
Tāmen liǎngrén zhījiān yǒu hěn duō fùzá de lìshǐ ēnyuàn.
Giữa hai người họ có rất nhiều ân oán lịch sử phức tạp.
Tā gōngsī fēnmíng, cóng bù bǎ gèrén ēnyuàn dài dào gōngzuò zhōng.
Anh ấy công tư phân minh, không bao giờ mang ân oán cá nhân vào công việc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
恩惠和仇恨。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
化解 / 消除 + 恩怨
Hóa giải hoặc xóa bỏ oán thù, khúc mắc giữa hai bên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
