Từ điển chưa có mục “恩”. Pinyin tham khảo: ēn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “恩” 8
- 恩惠ēnhuì ÂN HUỆân huệ; ơn huệ; ân huệ, lòng tốtHSK5
- 恩爱ēn’ài ÂN ÁIân ái; thắm thiết; mặn nồng (tình cảm vợ chồng)HSK7–9
- 恩情ēnqíng ÂN TÌNHân tình; ơn nghĩaHSK7–9
- 恩人ēnrén ÂN NHÂNân nhân; người có ơnHSK7–9
- 恩怨ēnyuàn ÂN OÁNân oán; ơn và thùHSK7–9
- 感恩gǎnēn CẢM ÂNbiết ơn; cảm ân; mang ơnHSK7–9
- 感恩节gǎnēnjié CẢM ÂN TIẾTLễ Tạ ƠnHSK5
- 忘恩负义wàng'ēnfùyì VONG ÂN PHỤ NGHĨAvong ân bội nghĩa, vô ơn bạc nghĩaHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
