1Động từ
- oán trách
- trách móc
Ví dụ
Shìqing méi bàn hǎo, bù néng yuàn biérén.
Việc không xong thì không thể trách người khác.
Nǐ bié zǒng yuàn tiān yóu rén, duō zhǎo zhǎo zìjǐ de yuányīn.
Bạn đừng lúc nào cũng oán trời trách người, hãy tìm nguyên nhân ở bản thân nhiều hơn.
Zhè shì quán yuàn wǒ cūxīn dàyì.
Chuyện này hoàn toàn trách tôi sơ ý cẩu thả.
2Danh từ
- hận thù
- nỗi oán giận
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
怨恨;责怪,埋怨。
Ghi chú: Trên là '夗', dưới là bộ Tâm (心) ôm mối oán hờn.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
怨 + tân ngữ (người / sự việc)
Động từ mang nghĩa quy trách nhiệm, trách mắng ai đó hoặc đổ lỗi cho cái gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “怨” 6
- 抱怨bàoyuàn BÃO OÁNthan phiền; oán trách; kêu caHSK5
- 恩怨ēnyuàn ÂN OÁNân oán; ơn và thùHSK7–9
- 埋怨mányuàn MAI OÁNoán trách; trách móc; phàn nànHSK7–9
- 怨恨yuànhèn OÁN HẬNoán hận; căm ghét; lòng oán hậnHSK7–9
- 怨气yuànqì OÁN KHÍnỗi oán hờn; sự oán thán; hờn giậnHSK7–9
- 怨言yuànyán OÁN NGÔNlời oán thán; lời phàn nàn; lời kêu caHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
