Chuyển đến nội dung
恶棍惡棍

ègùn

Hán Việt: ÁC CÔN

Danh từ

Lượng từ: 个、名

1Danh từ

  1. kẻ ác
  2. tên côn đồ
  3. kẻ bất lương

Ví dụ

  1. 这个恶棍终于被警察抓住了。

    Zhège ègùn zhōngyú bèi jǐngchá zhuāzhù le.Tên ác côn này cuối cùng cũng bị cảnh sát bắt giữ.

  2. 大家都很讨厌那个欺负弱小的恶棍。

    Dàjiā dōu hěn tǎoyàn nàge qīfu ruòxiǎo de ègùn.Mọi người đều rất ghét tên côn đồ chuyên ức hiếp kẻ yếu đó.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 惩治恶棍 chéngzhì ègùntrừng trị kẻ ác
  • 地痞恶棍 dìpǐ ègùnlưu manh côn đồ
  • 臭名昭著的恶棍 chòumíng zhāozhù de ègùntên ác ôn khét tiếng
  • 恶棍横行 ègùn héngxíngkẻ ác hoành hành

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指作恶多端、为非作歹的坏人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 恶棍 + 绳之以法

đưa kẻ ác ra trừng trị trước pháp luật. VD: 警方誓把恶棍绳之以法。 – Cảnh sát thề sẽ đưa tên ác ôn ra trước pháp luật.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

恶
棍

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1