Chuyển đến nội dung
棍

gùn

Hán Việt: CÔN

HSK6Lượng từ: 根

1Danh từ

  1. gậy
  2. que

Ví dụ

  1. 老人手里拿着一根木棍。

    Lǎorén shǒuli názhe yī gēn mùgùn.

    Cụ già trên tay cầm một chiếc gậy gỗ.

  2. 小男孩折了一根树枝当木棍玩。

    Xiǎo nánhái zhéle yì gēn shùzhī dāng mùgùn wán.

    Cậu bé bẻ một cành cây làm gậy để chơi.

  3. 他拿了一根铁棍把门撬开了。

    Tā nále yì gēn tiěgùn bǎ mén qiào kāi le.

    Anh ấy cầm một cây gậy sắt nạy tung cánh cửa ra.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 木棍 mùgùngậy gỗ
  • 铁棍 tiěgùngậy sắt
  • 一根棍子 yì gēn gùnzimột chiếc gậy
  • 耍棍 shuǎ gùnmúa gậy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

棍棒,较长较细的木棒等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一根 + (木/铁) + 棍

danh từ '棍' hoặc '棍子' thường dùng lượng từ '根'. VD: 手握一根长棍。– Tay nắm một cây gậy dài.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

棍

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “棍” 8

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1