1Danh từ
- bệnh nan y
- bệnh ác tính
- bệnh hiểm nghèo
Ví dụ
Tā bùxìng rǎnshàng le èjí, shēntǐ yì tiān bùrú yì tiān.Ông ấy không may mắc phải bệnh nan y, sức khỏe ngày một giảm sút.
Xiàndài yīxué gōngkè le xǔduō guòqù wúfǎ zhìyù de èjí.Y học hiện đại đã khắc phục được nhiều chứng bệnh hiểm nghèo từng không thể chữa khỏi trước đây.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
严重的、难以治愈的疾病。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
身患 + 恶疾
trong người mang bệnh nan y/hiểm nghèo. VD: 他身患恶疾却不放弃。 – Anh ấy mắc bệnh hiểm nghèo nhưng không từ bỏ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
