1Động từ
- bay treo
- lơ lửng tại chỗ (máy bay, chim, ong...)
Ví dụ
Zhíshēngjī zài kōngzhōng xuántíng le jǐ fēnzhōng.
Trực thăng bay treo lơ lửng giữa không trung vài phút.
Mìfēng zài huāduǒ shàngfāng xuántíng cǎimì.
Con ong lơ lửng phía trên bông hoa để hút mật.
Wúrénjī jùyǒu yōuxiù de xuántíng wěndìngxìng.
Flycam có độ ổn định khi bay treo rất tốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指飞机、飞鸟或昆虫等在空中停留于相对固定的位置。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……上方 + 悬停
Lơ lửng ở vị trí phía trên của vật nào đó. VD: 无人机在草坪上方悬停。– Flycam bay lơ lửng phía trên bãi cỏ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
