1Động từ
- treo
- treo lơ lửng
- treo, lơ lửng giữa không trung
Ví dụ
2Tính từ
- chưa ngã ngũ
- chưa giải quyết
- nguy hiểm
- đáng lo
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
挂;没着落,没结果;危险。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
悬着 + tân ngữ / 心一直悬着
biểu thị trạng thái lơ lửng, chưa giải quyết dứt điểm hoặc tâm trạng lo lắng bất an. VD: 听到他平安的消息,我悬着的心才放下来。– Nghe tin anh ấy bình an, trái tim thắc thỏm của tôi mới được yên lòng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “悬” 10
- 悬臂xuánbì HUYỀN TÍdầm công-xôn; cần đỡ vươn ra; tay đòn chìa raHSK6
- 悬垂xuánchuí HUYỀN THUỲtreo lơ lửng; rủ xuốngHSK6
- 悬荡xuándàng HUYỀN ĐÃNGđu đưa; treo lơ lửng đung đưaHSK6
- 悬浮xuánfú HUYỀN PHÙlơ lửng; huyền phù (chất lỏng, chất khí)HSK6
- 悬挂xuánguà HUYỀN QUẢItreo; mắc lên caoHSK7–9
- 悬念xuánniàn HUYỀN NIỆMsự hồi hộp; sự kịch tính; mối bận tâm chưa rõ kết quảHSK7–9
- 悬殊xuánshū HUYỀN THÙchênh lệch lớn; cách biệt xaHSK7–9
- 悬崖xuányá HUYỀN NHAIvách đá; vách núi dựng đứngHSK7–9
- 悬梯xuántī HUYỀN THÊthang dây; cầu thang treo (ở mạn tàu, máy bay)
- 悬停xuántíng HUYỀN ĐÌNHbay treo; lơ lửng tại chỗ (máy bay, chim, ong...)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
