Chuyển đến nội dung
情节情節

qíngjié

Hán Việt: TÌNH TIẾT

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. tình tiết (truyện, phim, vụ án)

Ví dụ

  1. 这部电影的情节非常吸引人。

    Zhè bù diànyǐng de qíngjié fēicháng xīyǐn rén.

    Tình tiết của bộ phim này vô cùng thu hút người xem.

  2. 小说的情节跌宕起伏,让人爱不释手。

    Xiǎoshuō de qíngjié diēdàng qǐfú, ràng rén ài bù shì shǒu.

    Tình tiết cuốn tiểu thuyết thăng trầm biến ảo, khiến người ta say mê không dứt.

  3. 警方正在调查案件的具体情节。

    Jǐngfāng zhèngzài diàochá ànjiàn de jùtǐ qíngjié.

    Cảnh sát đang điều tra tình tiết cụ thể của vụ án.

2N

  1. tình tiết, chi tiết diễn biến

Ví dụ

  1. 这个故事的情节曲折感人,十分吸引读者。

    Zhè gè gùshì de qíngjié qūzhé gǎnrén, shífēn xīyǐn dúzhě.

    Tình tiết của câu chuyện này ly kỳ cảm động, rất thu hút độc giả.

  2. 电影的情节十分感人。

    Diànyǐng de qíngjié shífēn gǎnrén.

    Tình tiết của bộ phim vô cùng lay động lòng người.

    Từ mục 感人

  3. 这出戏的情节非常感人。

    Zhè chū xì de qíngjié fēicháng gǎnrén.

    Tình tiết của vở diễn này vô cùng cảm động.

    Từ mục 戏

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 故事情节 gùshi qíngjiétình tiết câu chuyện
  • 情节严重 qíngjié yánzhòngtình tiết nghiêm trọng
  • 情节曲折 qíngjié qūzhétình tiết quanh co, ly kỳ
  • 案情细节 ànqíng xìjiéchi tiết vụ án

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

叙事性文学作品中矛盾冲突的演变过程;事情的经过。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

情节 + 严重 / 恶劣 / 轻微

Dùng trong ngữ cảnh pháp lý để đánh giá mức độ vi phạm hoặc tội lỗi. VD: 他因情节严重被判刑。– Anh ta bị kết án do tình tiết nghiêm trọng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

情
节

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1