1Danh từ
- tình tiết (truyện, phim, vụ án)
Ví dụ
Zhè bù diànyǐng de qíngjié fēicháng xīyǐn rén.
Tình tiết của bộ phim này vô cùng thu hút người xem.
Xiǎoshuō de qíngjié diēdàng qǐfú, ràng rén ài bù shì shǒu.
Tình tiết cuốn tiểu thuyết thăng trầm biến ảo, khiến người ta say mê không dứt.
Jǐngfāng zhèngzài diàochá ànjiàn de jùtǐ qíngjié.
Cảnh sát đang điều tra tình tiết cụ thể của vụ án.
2N
- tình tiết, chi tiết diễn biến
Ví dụ
Zhè gè gùshì de qíngjié qūzhé gǎnrén, shífēn xīyǐn dúzhě.
Tình tiết của câu chuyện này ly kỳ cảm động, rất thu hút độc giả.
Diànyǐng de qíngjié shífēn gǎnrén.
Tình tiết của bộ phim vô cùng lay động lòng người.
Từ mục 感人
Zhè chū xì de qíngjié fēicháng gǎnrén.
Tình tiết của vở diễn này vô cùng cảm động.
Từ mục 戏
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
叙事性文学作品中矛盾冲突的演变过程;事情的经过。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
情节 + 严重 / 恶劣 / 轻微
Dùng trong ngữ cảnh pháp lý để đánh giá mức độ vi phạm hoặc tội lỗi. VD: 他因情节严重被判刑。– Anh ta bị kết án do tình tiết nghiêm trọng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
