Chuyển đến nội dung
惊叫驚叫

jīngjiào

Hán Việt: KINH KHIẾU

HSK6

1Động từ

  1. kêu thất thanh, la hét hoảng hốt
  2. kêu thất thanh, hét lên vì sợ

Ví dụ

  1. 突然停电了,屋里有人惊叫了一声。

    Tūrán tíngdiàn le, wū lǐ yǒurén jīngjiào le yì shēng.

    Đột nhiên mất điện, trong phòng có người thốt lên hoảng hốt.

  2. 看到眼前可怕的一幕,她吓得惊叫起来。

    Kàndào yǎnqián kěpà de yímù, tā xià de jīngjiào qǐlái.

    Thấy cảnh tượng đáng sợ trước mắt, cô ấy sợ hãi hét toáng lên.

  3. 大家听到惊叫声,纷纷跑过去看究竟。

    Dàjiā tīngdào jīngjiàoshēng, fēnfēn pǎo guòqù kàn jiùjìng.

    Mọi người nghe thấy tiếng la hét thất thanh liền kéo nhau chạy đến xem có chuyện gì.

  4. 看到突然窜出来的老鼠,大家吓得惊叫起来。

    Kàndào tūrán cuàn chūlái de lǎoshǔ, dàjiā xià de jīngjiào qǐlái.

    Trông thấy con chuột bất ngờ lao ra, mọi người sợ quá hét toáng lên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发出一声惊叫 fāchū yì shēng jīngjiàokêu lên một tiếng thất thanh
  • 吓得惊叫 xià de jīngjiàosợ đến hét toáng lên
  • 惊叫连连 jīngjiào liánliánla hét liên tục
  • 听到惊叫声 tīngdào jīngjiàoshēngnghe thấy tiếng la thất thanh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

吃惊地叫喊。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

惊叫 + 起来

Biểu thị đột nhiên bắt đầu kêu la thảng thốt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

惊
叫

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1