1Động từ
- kêu thất thanh, la hét hoảng hốt
- kêu thất thanh, hét lên vì sợ
Ví dụ
Tūrán tíngdiàn le, wū lǐ yǒurén jīngjiào le yì shēng.
Đột nhiên mất điện, trong phòng có người thốt lên hoảng hốt.
Kàndào yǎnqián kěpà de yímù, tā xià de jīngjiào qǐlái.
Thấy cảnh tượng đáng sợ trước mắt, cô ấy sợ hãi hét toáng lên.
Dàjiā tīngdào jīngjiàoshēng, fēnfēn pǎo guòqù kàn jiùjìng.
Mọi người nghe thấy tiếng la hét thất thanh liền kéo nhau chạy đến xem có chuyện gì.
Kàndào tūrán cuàn chūlái de lǎoshǔ, dàjiā xià de jīngjiào qǐlái.
Trông thấy con chuột bất ngờ lao ra, mọi người sợ quá hét toáng lên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
吃惊地叫喊。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
惊叫 + 起来
Biểu thị đột nhiên bắt đầu kêu la thảng thốt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
