1Động từ
- hoảng sợ bỏ chạy
- bỏ chạy toán loạn
Ví dụ
Qiāngshēng yì xiǎng, niǎor sìchù jīngtáo.
Tiếng súng vừa vang lên, đàn chim hoảng sợ bay tán loạn.
Yěshòu shòudào huǒguāng jīngxià ér cānghuáng jīngtáo.
Thú hoang bị ánh lửa dọa sợ hoảng hốt tháo chạy.
Rénqún jīngjiàozhe sìsàn jīngtáo.
Đám đông la hét bỏ chạy tán loạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因害怕、受惊而慌忙逃跑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
四散 + 惊逃
hoảng sợ bỏ chạy tán loạn khắp bốn phía. VD: 羊群四散惊逃。– Đàn cừu hoảng sợ chạy tán loạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
