1Tính từ
- nguy hiểm thót tim
- ly kỳ hấp dẫn
Ví dụ
Zájì yǎnyuán biǎoyǎnle yī tào jīngxiǎn de dòngzuò.Diễn viên xiếc đã biểu diễn một loạt động tác thót tim nguy hiểm.
Jīngguò yì fān jīngxiǎn de bódòu, jǐngchá zhōngyú zhìfú le dǎitú.Sau một hồi vật lộn đầy nguy hiểm thót tim, cảnh sát cuối cùng đã khống chế được tên côn đồ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
场面险要,使人感到惊奇冒险。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
惊险 + 的 + Danh từ
Dùng làm định ngữ miêu tả các tình huống, cảnh tượng gây cảm giác nghẹt thở, thót tim.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
