1Tính từ
- nguy hiểm
- hiểm trở
Ví dụ
2Phó từ
- suýt
- suýt nữa
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
危险,不安全;险要,地势艰险;差一点儿。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
险些 + động từ/hình dung từ
Biểu thị sự việc suýt nữa đã xảy ra, thường là điều không mong muốn. VD: 险些酿成大祸。– Suýt nữa gây nên tai họa lớn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “险” 18
- 危险wēixiǎn NGUY HIỂMnguy hiểm; mối nguy hiểm; sự nguy hiểmHSK4
- 保险bǎoxiǎn BẢO HIỂMbảo hiểm; an toàn; chắc chắnHSK5
- 风险fēngxiǎn PHONG HIỂMrủi ro; nguy cơ mạo hiểmHSK5
- 冒险màoxiǎn MẠO HIỂMmạo hiểm; liều lĩnh; mạo hiểm, phiêu lưu, liều mìnhHSK6
- 艰险jiānxiǎn GIAN HIỂMgian nan nguy hiểm; hiểm trởHSK7–9
- 惊险jīngxiǎn KINH HIỂMnguy hiểm thót tim; ly kỳ hấp dẫnHSK7–9
- 探险tànxiǎn THÁM HIỂMthám hiểm; chuyến thám hiểm; cuộc thám hiểmHSK7–9
- 遇险yùxiǎn NGỘ HIỂMgặp nạn; gặp nguy hiểmHSK7–9
- 火险huǒxiǎn HỎA HIỂMbảo hiểm hỏa hoạn
- 险境xiǎnjìng HIỂM CẢNHcảnh hiểm nghèo; hoàn cảnh nguy hiểm; nơi nguy hiểm
- 冒险者màoxiǎnzhěngười mạo hiểm; kẻ phiêu lưu; nhà thám hiểmHSK6
- 再保险zàibǎoxiǎn TÁI BẢO HIỂMtái bảo hiểmHSK6
- 保险单bǎoxiǎndān BẢO HIỂM ĐƠNhợp đồng bảo hiểm; đơn bảo hiểm; chứng nhận bảo hiểm
- 保险费bǎoxiǎnfèi BẢO HIỂM PHÍphí bảo hiểm
- 保险丝bǎoxiǎnsī BẢO HIỂM TIcầu chì; dây chì (bảo hiểm điện)
- 保险套bǎoxiǎntào BẢO HIỂM SÁObao cao su
- 保险箱bǎoxiǎnxiāng BẢO HIỂM TƯƠNGkét sắt; két bảo hiểm
- 健康保险jiànkāngbǎoxiǎn KIỆN KHANG BẢO HIỂMbảo hiểm sức khỏe; bảo hiểm y tếHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
