1Động từ
- trừng phạt
- trừng trị
- xử phạt
Ví dụ
Wéifǎzhě bì jiāng shòudào fǎlǜ de yánlì chéngchǔ.
Kẻ vi phạm pháp luật chắc chắn sẽ bị pháp luật trừng phạt nghiêm khắc.
Gōngsī duì wéijì yuángōng jìnxíng le yánsù chéngchǔ.
Công ty đã xử phạt nghiêm khắc đối với những nhân viên vi phạm kỷ luật.
Bìxū yánlì chéngchǔ tānwū fǔbài xíngwéi.
Phải trừng trị nghiêm khắc các hành vi tham nhũng, hối lộ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
惩罚处置;惩办。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
依法 + 惩处 + đối tượng vi phạm
trừng trị ai/hành vi nào theo đúng pháp luật. VD: 法院依法惩处了犯罪分子。– Tòa án đã trừng trị phần tử tội phạm theo quy định pháp luật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
