Chuyển đến nội dung
惩罚懲罰

chéngfá

Hán Việt: TRỪNG PHẠT

Động từDanh từV, n

HSK6

1Động từ

  1. trừng phạt
  2. xử phạt

Ví dụ

  1. 做错事就要受到惩罚。

    Zuò cuò shì jiù yào shòudào chéngfá.Làm sai chuyện thì phải chịu sự trừng phạt.

  2. 法律一定会严厉惩罚犯罪分子。

    Fǎlǜ yídìng huì yánlì chéngfá fànzuì fènzǐ.Pháp luật nhất định sẽ trừng phạt nghiêm khắc các phần tử phạm tội.

2Danh từ

  1. hình phạt
  2. sự trừng phạt

Ví dụ

  1. 这是对他违纪的惩罚。

    Zhè shì duì tā wéijì de chéngfá.Đây là hình phạt dành cho hành vi vi phạm kỷ luật của anh ấy.

  2. 破坏自然最终会遭到大自然的惩罚。

    Pòhuài zìrán zuìzhōng huì zāodào dàzìrán de chéngfá.Tàn phá tự nhiên cuối cùng sẽ gặp phải sự trừng phạt của thiên nhiên.

3V, n

  1. trừng phạt, xử phạt

Ví dụ

  1. 做错事就应当接受相应的惩罚。

    Zuò cuò shì jiù yīngdāng jiēshòu xiāngyìng de chéngfá.Làm sai chuyện thì phải chịu sự trừng phạt thích đáng.

  2. 交检查是他的惩罚。

    Jiāo jiǎnchá shì tā de chéngfá.Nộp bản kiểm điểm là hình phạt của anh ta.

    Từ mục 检查

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 受到惩罚 shòudào chéngfábị trừng phạt
  • 严厉惩罚 yánlì chéngfátrừng phạt nghiêm khắc
  • 接受惩罚 jiēshòu chéngfáchấp nhận hình phạt
  • 免受惩罚 miǎn shòu chéngfáthoát khỏi hình phạt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

惩戒处分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

受到 / 接受 + 惩罚

Diễn đạt việc bị xử lý hoặc chấp nhận biện pháp phạt do vi phạm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

惩
罚

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1