Từ điển chưa có mục “惰性”. Pinyin tham khảo: duò xìng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Wǒmen zài xuéxí zhōng yào nǔlì kèfú duòxìng.
Chúng ta phải nỗ lực vượt qua tính lười biếng trong học tập.
Từ mục 惰
Hài, nǎi, yà děng yuánsù dōu shǔyú duòxìng qìtǐ.
Các nguyên tố như heli, neon, argon đều thuộc nhóm khí hiếm.
Từ mục 惰性气体
Dōng shì yì zhǒng jùyǒu fàngshèxìng de tiānrán duòxìng qìtǐ.
Radon là một loại khí hiếm tự nhiên có tính phóng xạ.
Từ mục 氡
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “惰性” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
