1Động từ
- gây ra
- chuốc lấy
- dẫn đến (điều không hay)
Ví dụ
Tā de yánlùn rěqǐ le dàjiā de qiángliè bùmǎn.
Phát ngôn của anh ấy đã gây ra sự bất bình dữ dội từ mọi người.
Zhè jiàn shì rěqǐ le bù xiǎo de máfan.
Chuyện này đã chuốc lấy không ít rắc rối.
Xiǎoxiǎo de wùhuì rěqǐ le yì chǎng zhēngchǎo.
Một hiểu lầm nhỏ đã dẫn đến một trận cãi vã.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
引起(不好的事情或情绪)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
惹起 + danh từ (kết quả tiêu cực)
Động từ mang tân ngữ chỉ hậu quả tiêu cực như tranh cãi, rắc rối, phẫn nộ. VD: 他的态度惹起了众怒。– Thái độ của anh ta gây nên sự tức giận của mọi người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
