1Động từ
- trêu chọc
- chọc tức
- chọc ghẹo
- chuốc lấy
- gây ra (phiền phức, tai họa)
- chuốc lấy, rước lấy, chọc giận
Ví dụ
Tā píqi bù hǎo, nǐ zuìhǎo bié rě tā.
Tính khí anh ấy không tốt, bạn tốt nhất đừng chọc anh ấy.
Zhè jiàn shìqing gěi tā rě le bù shǎo máfan.
Chuyện này đã chuốc lại không ít rắc rối cho anh ấy.
Nǐ bié rě fùmǔ shēngqì le, hǎohǎo gēn tāmen shuōhuà.
Cậu đừng chọc bố mẹ tức giận nữa, hãy nói chuyện đàng hoàng với họ.
Wèile miǎnde rě máfan, bùshǎo rén xuǎnzé jiǎzhuāng méi kànjiàn.
Để tránh rước phiền phức, không ít người chọn giả vờ như không nhìn thấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
招引,招惹;引起。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
别 / 敢 + 惹 + tân ngữ
Khuyên ngăn hoặc biểu thị hành động trêu chọc, gây hấn với ai.
惹 + tân ngữ + tính từ / động từ
Gây ra hoặc làm dấy lên trạng thái, cảm xúc nào đó (như tức giận, chú ý, buồn cười).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “惹” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
