1Thành ngữ
- ngày càng dữ dội
- ngày càng gay gắt
- càng lúc càng nghiêm trọng
Ví dụ
Liǎng guó de màoyì mócā yǒu yùyǎn-yùliè de qūshì.
Ma sát thương mại giữa hai nước có xu hướng ngày càng gay gắt.
Wàijiè de zhēnglùn yùyǎnyùliè, shuāngfāng gèzhíyīcí.
Cuộc tranh luận bên ngoài ngày càng gay gắt, hai bên ai cũng giữ ý kiến của mình.
Zhè chǎng fēngbō búdàn méiyǒu píngxī, fǎn'ér yùyǎnyùliè.
Sóng gió này không những không lắng xuống mà trái lại càng lúc càng dữ dội.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事情、情况等变得越来越严重。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
主语 + 愈演愈烈 / 有 + 愈演愈烈 + 的趋势
Thường làm vị ngữ biểu thị tình hình, xung đột, mâu thuẫn tiêu cực phát triển ngày càng nghiêm trọng. VD: 暴力事件愈演愈烈。– Các vụ bạo lực ngày càng dữ dội.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
