Chuyển đến nội dung
感慨

gǎnkǎi

Hán Việt: CẢM KHÁI

Động từDanh từ

HSK7–9Lượng từ: 番、种

1Động từ

  1. cảm khái
  2. than thở vì xúc động

Ví dụ

  1. 重游故地,他心中感慨万千。

    Chóng yóu gùdì, tā xīnzhōng gǎnkǎi wànqiān.Thăm lại chốn xưa, trong lòng anh ấy muôn vàn cảm khái.

  2. 提起过去的艰苦岁月,老人感慨地说了很多。

    Tíqǐ guòqù de jiānkǔ suìyuè, lǎorén gǎnkǎi de shuō le hěn duō.Nhắc tới những năm tháng gian khổ đã qua, ông lão bùi ngùi kể rất nhiều.

2Danh từ

  1. nỗi niềm xúc động
  2. cảm nghĩ sâu sắc

Ví dụ

  1. 读完这本书,我产生了很多感慨。

    Dú wán zhè běn shū, wǒ chǎnshēng le hěn duō gǎnkǎi.Đọc xong cuốn sách này, tôi dâng trào rất nhiều nỗi niềm.

  2. 岁月如歌,这首老歌勾起了大家无限的感慨。

    Suìyuè rú gē, zhè shǒu lǎogē gōuqǐ le dàjiā wúxiàn de gǎnkǎi.Tháng năm như bài ca, khúc ca xưa này gợi lên vô vàn xúc cảm trong lòng mọi người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 感慨万千 gǎnkǎi wànqiānmuôn vàn cảm khái
  • 无限感慨 wúxiàn gǎnkǎivô vàn xúc cảm
  • 感慨系之 gǎnkǎi xì zhīsinh lòng cảm khái
  • 发出一声感慨 fāchū yī shēng gǎnkǎithốt lên nỗi niềm cảm thán

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有所感触而慨叹。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

感慨 + tân ngữ (thường là một sự việc/hiện tượng)

Cảm thán, xúc động than thở về điều gì. VD: 大家纷纷感慨生活变化太快。– Mọi người đều cảm thán cuộc sống thay đổi quá nhanh.

感慨万千 / 万分

Cực kỳ xúc động, muôn ngàn cảm khái trong lòng. VD: 故友重逢,感慨万千。– Bạn cũ gặp lại, ngổn ngang cảm xúc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

感
慨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1