1Động từ
- cảm thán
- than thở
- trầm trồ
Ví dụ
Tīngle tā de jīnglì, dàjiā gǎntàn bùyǐ.Nghe xong trải nghiệm của anh ấy, mọi người không ngớt cảm thán.
Miànduì yǎnqián xióngwěi de chángchéng, yóukè men fēnfēn gǎntàn gǔrén de zhìhuì.Đứng trước Trường Thành hùng vĩ, du khách đều trầm trồ thán phục trí tuệ người xưa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有所感触而叹息。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感叹 + tân ngữ / câu trích dẫn
Bộc lộ cảm xúc than thở hay thán phục về việc gì hoặc thốt ra lời nói. VD: 他感叹时光过得太快。– Anh ấy than thở thời gian trôi quá nhanh.
感叹不已
Không kìm được xúc động mà cảm thán mãi. VD: 众人听后感叹不已。– Mọi người nghe xong không ngớt cảm thán.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
