1Tính từ
- áy náy, hổ thẹn, day dứt
Ví dụ
Dézhī zhēnxiàng hòu, wùhuì línjū de Lǎo Wáng xīnlǐ fēicháng kuìjiù.Sau khi biết chân tướng, bác Vương – người đã hiểu lầm hàng xóm – trong lòng cảm thấy vô cùng áy náy.
Yīnwèi gōngzuò tài máng méi néng duō péipei fùmǔ, tā nèixīn shēngǎn kuìjiù.Vì công việc quá bận không thể ở bên chăm sóc bố mẹ nhiều, anh ấy thấy vô cùng day dứt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
惭愧不安。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 / 对……感到愧疚
Cảm thấy áy náy, day dứt về việc gì hay đối với ai. VD: 我对自己的疏忽感到很愧疚。– Tôi thấy rất áy náy về sự sơ suất của mình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
