Từ điển chưa có mục “内疚”. Pinyin tham khảo: nèi jiù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Wǒ bù zhīdào gāi zěnyàng biǎodá wǒ de nèijiù.
Tôi không biết phải diễn đạt sự áy náy của mình như thế nào.
Từ mục 表达
Gūfù le dàjiā de yī fān hǎoyì, tā gǎndào shífēn nèijiù.
Phụ một tấm lòng tốt của mọi người, anh ấy cảm thấy vô cùng áy náy.
Từ mục 好意
Tā xīnlǐ shífēn nèijiù, yìzhí zài zéguài zìjǐ tài cūxīn.
Trong lòng anh ấy vô cùng áy náy, không ngừng tự trách mình quá bất cẩn.
Từ mục 责怪
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
