1Tính từ
- xấu hổ, hổ thẹn
Ví dụ
Méi néng ànshí wánchéng rènwu, wǒ xīnlǐ gǎndào shífēn cánkuì.
Không hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn, trong lòng tôi cảm thấy rất hổ thẹn.
Tā zuòshì guāngmínglěiluò, wènxīnwúkuì.
Anh ấy làm việc quang minh chính đại, không hổ thẹn với lương tâm.
Tā dāngxuǎn zuìjiā yuángōng dāngzhīwúkuì.
Chị ấy được bầu là nhân viên xuất sắc nhất hoàn toàn xứng đáng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
惭愧;羞耻。
Ghi chú: Bên trái là bộ Tâm đứng (忄), bên phải là chữ Quỷ (鬼 - ma quỷ): ý nói lòng dạ cắn rứt sợ hãi bóng ma trong tâm, tạo thành nghĩa hổ thẹn.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……感到惭愧 / 愧对 + tân ngữ
cảm thấy có lỗi, hổ thẹn với ai. VD: 我深感愧对父母的期望。– Tôi thấy rất hổ thẹn vì phụ sự kỳ vọng của bố mẹ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “愧” 6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
