Chuyển đến nội dung
慰藉

wèijiè

Hán Việt: ÚY TẠ

Động từDanh từ

HSK6

1Động từ

  1. an ủi
  2. làm khuây khỏa

Ví dụ

  1. 音乐能慰藉受伤的心灵。

    Yīnyuè néng wèijiè shòushāng de xīnlíng.Âm nhạc có thể an ủi tâm hồn bị tổn thương.

  2. 母亲的话语慰藉了他内心的痛苦。

    Mǔqīn de huàyǔ wèijiè le tā nèixīn de tòngkǔ.Lời nói của mẹ đã an ủi nỗi đau trong lòng anh ấy.

2Danh từ

  1. sự an ủi
  2. niềm an ủi

Ví dụ

  1. 这本书是他孤独时唯一的慰藉。

    Zhè běn shū shì tā gūdú shí wéiyī de wèijiè.Cuốn sách này là niềm an ủi duy nhất khi anh ấy cô đơn.

  2. 孩子甜美的笑容给父母带来了莫大的慰藉。

    Háizi tiánměi de xiàoróng gěi fùmǔ dài lái le mòdà de wèijiè.Nụ cười ngọt ngào của đứa trẻ mang lại niềm an ủi to lớn cho cha mẹ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 心灵慰藉 xīnlíng wèijièsự an ủi tâm hồn
  • 精神慰藉 jīngshén wèijièsự an ủi tinh thần
  • 寻求慰藉 xúnqiú wèijiètìm kiếm sự an ủi
  • 得到慰藉 dédào wèijiènhận được sự an ủi
  • 莫大的慰藉 mòdà de wèijièniềm an ủi to lớn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

着意抚慰、使心情安适;也指安慰。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给……带来慰藉

Mang lại niềm an ủi cho ai đó. VD: 你的理解给我带来了极大的慰藉。– Sự thấu hiểu của bạn đã mang lại niềm an ủi rất lớn cho tôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

慰
藉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1