Chuyển đến nội dung
憩室炎

qìshìyán

Hán Việt: KHẾ THẤT VIÊM

Danh từ

1Danh từ

  1. viêm túi thừa

Ví dụ

  1. 他因为急性憩室炎住院了。

    Tā yīnwèi jíxìng qìshìyán zhùyuàn le.Anh ấy phải nhập viện vì viêm túi thừa cấp tính.

  2. 憩室炎常见于中老年人。

    Qìshìyán chángjiàn yú zhōnglǎoniánrén.Viêm túi thừa thường gặp ở người trung niên và cao tuổi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 急性憩室炎 jíxìng qìshìyánviêm túi thừa cấp tính
  • 结肠憩室炎 jiécáng qìshìyánviêm túi thừa đại tràng
  • 憩室炎发作 qìshìyán fāzuòcơn viêm túi thừa bùng phát
  • 诊断憩室炎 zhěnduàn qìshìyánchẩn đoán viêm túi thừa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

消化道(特别是结肠)憩室发生的炎性病变。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

患有 + 憩室炎

mắc bệnh viêm túi thừa. VD: 他患有结肠憩室炎。– Ông ấy bị viêm túi thừa đại tràng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

憩
室
炎

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1