1Danh từ
- hí khúc
- kịch truyền thống Trung Quốc
Ví dụ
Tā fēicháng xǐhuan Zhōngguó chuántǒng xìqǔ.
Anh ấy rất thích nghệ thuật kịch truyền thống Trung Quốc.
Jīngjù shì xìqǔ zhōng zuì jù dàibiǎoxìng de jùzhǒng zhīyī.
Kinh kịch là một trong những loại hình mang tính đại diện nhất của kịch truyền thống.
Xìqǔ xuéxiào měinián zhāoshōu dàliàng yōuxiù de niánqīng xuésheng.
Trường hí kịch mỗi năm đều tuyển nhận rất nhiều học sinh trẻ ưu tú.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
中国传统的戏剧形式,包含唱、念、做、打等表演。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
戏曲 + 剧种/院团/艺术
Làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ nghệ thuật sân khấu cổ truyền. VD: 戏曲艺术博大精深。– Nghệ thuật kịch truyền thống uyên bác thâm sâu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
