1Danh từ
- người mê tuồng, người mê kịch
Ví dụ
Yéye shì gè lǎo xìmí, měi tiān xiàwǔ dōu yào qù jùchǎng.Ông nội là một người mê tuồng kịch lâu năm, chiều nào cũng muốn đến nhà hát.
Hěn duō jīngjù xìmí zhuānchéng cóng wàidì gǎn lái guānkàn yǎnchū.Rất nhiều người mê kinh kịch đã lặn lội từ nơi khác đến để xem biểu diễn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
极其喜爱看戏、听戏的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
是个 + tính từ + 戏迷
Cấu trúc miêu tả ai đó là người say mê thể loại tuồng kịch. VD: 他是个地道的京剧戏迷。– Bác ấy là người cực kỳ mê kinh kịch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
