1Động từ
- lạc
- mất phương hướng
- say mê
- mê mẩn
- người mê (fan)
- say mê, mê mẩn, hớp hồn
Ví dụ
Tā zài sēnlín lǐ mí le fāngxiàng.
Anh ấy đã mất phương hướng trong rừng.
Tā míshàng le Zhōngguó shūfǎ.
Anh ấy say mê thư pháp Trung Quốc.
Jīngcǎi de gùshì qíngjié bǎ dàjiā dōu mí zhù le.
Tình tiết câu chuyện hấp dẫn đã lôi cuốn tất cả mọi người.
Tā wánquán bèi tā de wēnróu hé dàfang mízhù le.
Anh ấy hoàn toàn bị sự dịu dàng và tự nhiên, lịch sự của cô ấy hớp hồn.
2Danh từ
- người say mê
- người hâm mộ
- fan
Ví dụ
Tā shì yí gè shízú de zúqiúmí.
Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá cuồng nhiệt.
Xiànchǎng jùjí le chéngqiān shàngwàn de gēmí.
Tại hiện trường tập trung hàng ngàn người hâm mộ ca sĩ.
Yéye niánqīng shí shì gè zhēnzhèng de xìmí.
Ông nội hồi trẻ là một người cực kỳ mê kịch.
3Danh từ, động từ
- người mê, say mê
- người say mê, fan hâm mộ
- mê
- người hâm mộ, người say mê
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
分辨不清方向;对某种事物极度沉醉或喜爱;也指极度喜爱某种活动的人。
Ghi chú: Bên trong là chữ Mễ 米 (gạo), bên ngoài là bộ Quai xước 辶 (bước đi, lạc lối).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
迷上 + tân ngữ
say mê, đam mê cái gì. VD: 他最近迷上了摄影。– Dạo này anh ấy say mê nhiếp ảnh.
danh từ (thể loại) + 迷
người say mê, người hâm mộ cái gì. VD: 电影迷 – mọt phim.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “迷” 18
- 球迷qiúmí CẦU MÊngười hâm mộ bóng đá; fan bóng đá; người mê thể thao bóngHSK4
- 入迷rùmí NHẬP MÊsay mê; mê mẩn; say mê, mê mẩnHSK4
- 迷路mílù MÊ LỘlạc đườngHSK5
- 戏迷xìmí HÍ MÊngười mê tuồng, người mê kịchHSK5
- 迷糊míhu MÊ HỒmơ màng; lơ mơ; mông lungHSK5
- 迷住mízhu MÊ TRÚmê hoặc; làm mê mẩn; thu hútHSK5
- 迷茫mímáng MÊ MANGmịt mờ, hoang mang, mất phương hướngHSK5
- 迷人mírén MÊ NHÂNmê người; làm say đắm; quyến rũHSK6
- 迷乱míluàn MÊ LOẠNmê loạn; hoang mang; rối bờiHSK6
- 沉迷chénmí TRẦM MÊchìm đắm; mê muội; sa đàHSK7–9
- 痴迷chīmí SI MÊmê mẩn; say đắm; si mêHSK7–9
- 低迷dīmí ĐÊ MÊảm đạm; trì trệ; u ámHSK7–9
- 昏迷hūnmí HÔN MÊhôn mê; bất tỉnh nhân sựHSK7–9
- 迷惑míhuò MÊ HOẶCmê hoặc; lừa dối; đánh lừaHSK7–9
- 迷恋míliàn MÊ LUYẾNsay mê; mê mẩn; đam mê cuồng nhiệtHSK7–9
- 迷失míshī MÊ THẤTlạc; đánh mất (phương hướng, mục tiêu)HSK7–9
- 迷信míxìn MÊ TÍNsự mê tín; mê tín dị đoan; mê tínHSK7–9
- 着迷zháomí TRỨ MÊsay mê; mê mẩnHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
