Chuyển đến nội dung
迷

mí

Hán Việt: MÊ

HSK5Lượng từ: 个Bộ: 辶9 nét

1Động từ

  1. lạc
  2. mất phương hướng
  3. say mê
  4. mê mẩn
  5. người mê (fan)
  6. say mê, mê mẩn, hớp hồn

Ví dụ

  1. 他在森林里迷了方向。

    Tā zài sēnlín lǐ mí le fāngxiàng.

    Anh ấy đã mất phương hướng trong rừng.

  2. 他迷上了中国书法。

    Tā míshàng le Zhōngguó shūfǎ.

    Anh ấy say mê thư pháp Trung Quốc.

  3. 精彩的故事情节把大家都迷住了。

    Jīngcǎi de gùshì qíngjié bǎ dàjiā dōu mí zhù le.

    Tình tiết câu chuyện hấp dẫn đã lôi cuốn tất cả mọi người.

  4. 他完全被她的温柔和大方迷住了。

    Tā wánquán bèi tā de wēnróu hé dàfang mízhù le.

    Anh ấy hoàn toàn bị sự dịu dàng và tự nhiên, lịch sự của cô ấy hớp hồn.

2Danh từ

  1. người say mê
  2. người hâm mộ
  3. fan

Ví dụ

  1. 他是一个十足的足球迷。

    Tā shì yí gè shízú de zúqiúmí.

    Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá cuồng nhiệt.

  2. 现场聚集了成千上万的歌迷。

    Xiànchǎng jùjí le chéngqiān shàngwàn de gēmí.

    Tại hiện trường tập trung hàng ngàn người hâm mộ ca sĩ.

  3. 爷爷年轻时是个真正的戏迷。

    Yéye niánqīng shí shì gè zhēnzhèng de xìmí.

    Ông nội hồi trẻ là một người cực kỳ mê kịch.

3Danh từ, động từ

  1. người mê, say mê
  2. người say mê, fan hâm mộ
  3. mê
  4. người hâm mộ, người say mê

Ví dụ

  1. 他是一个足球迷。

    Tā shì yí gè zúqiúmí.

    Anh ấy là một người mê bóng đá.

  2. 大卫是个真正的中国京剧迷。

    Dàwèi shì gè zhēnzhèng de Zhōngguó jīngjùmí.

    David là một người thực sự say mê Kinh kịch Trung Quốc.

  3. 我可是个球迷。

    Wǒ kě shì ge qiúmí.

    Tôi đúng là người mê bóng đá đấy.

    Từ mục 可

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 迷路 mílùlạc đường
  • 球迷 qiúmíngười hâm mộ bóng đá
  • 歌迷 gēmíngười hâm mộ ca sĩ
  • 迷恋 míliànmê luyến, si mê
  • 着迷 zháomísay mê, mê mẩn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

分辨不清方向;对某种事物极度沉醉或喜爱;也指极度喜爱某种活动的人。

Ghi chú: Bên trong là chữ Mễ 米 (gạo), bên ngoài là bộ Quai xước 辶 (bước đi, lạc lối).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

迷上 + tân ngữ

say mê, đam mê cái gì. VD: 他最近迷上了摄影。– Dạo này anh ấy say mê nhiếp ảnh.

danh từ (thể loại) + 迷

người say mê, người hâm mộ cái gì. VD: 电影迷 – mọt phim.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

迷

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “迷” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1