Chuyển đến nội dung
成交

chéngjiāo

Hán Việt: THÀNH GIAO

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. chốt giao dịch
  2. thỏa thuận giao dịch thành công

Ví dụ

  1. 双方经过友好协商,最终成交了。

    Shuāngfāng jīngguò yǒuhǎo xiéshāng, zuìzhōng chéngjiāo le.Hai bên sau khi thương lượng hữu nghị cuối cùng đã chốt thỏa thuận.

  2. 这笔大生意今天顺利成交了。

    Zhè bǐ dà shēngyi jīntiān shùnlì chéngjiāo le.Thương vụ lớn này hôm nay đã thuận lợi chốt xong.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 成交额 chéngjiāo ékim ngạch giao dịch
  • 成交量 chéngjiāoliàngkhối lượng giao dịch
  • 成交价格 chéngjiāo jiàgégiá chốt giao dịch
  • 顺利成交 shùnlì chéngjiāochốt giao dịch thuận lợi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

达成交易或买卖。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以 + giá cả + 成交

chốt giao dịch với mức giá bao nhiêu. VD: 这套房子以五百万元成交。– Căn nhà này được giao dịch với giá 5 triệu tệ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

成
交

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1