1Động từ
- thành công
- trở thành
- được
- ổn
- thành, trở thành
- thành công, được
Ví dụ
Jīngguò nǔlì, zhè jiàn shìqing zhōngyú bàn chéng le.
Qua nỗ lực, việc này cuối cùng cũng làm thành công.
Tā zhǎngdà hòu chéng le yì míng yīshēng.
Sau khi lớn lên anh ấy đã trở thành một bác sĩ.
Xīngqītiān qù zěnmeyàng? ——Chéng!
Chủ nhật đi được không? —— Được!
Wǒ bǎ zhè ge zì xiě chéng le nà ge zì.
Tôi viết chữ này thành chữ kia mất rồi.
Tā bǎ zhè ge zì xiě chéng le bié de zì.
Cậu ấy viết chữ này thành chữ khác rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
成功;成为;表示同意、允许。
Ghi chú: Gồm bộ Qua 戈 (binh khí) và các nét bao quanh; hoàn thành đại sự, trở thành hiện thực.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
động từ + 成
Làm bổ ngữ kết quả, biểu thị hành động đã thành công hoặc biến đổi thành sự vật, trạng thái khác.
由疑问代词构成的反问句 (Câu phản vấn dùng đại từ nghi vấn: 谁 / 什么 / 怎么 / 哪里 / 为什么...)
Câu hỏi tu từ (phản vấn) sử dụng các đại từ nghi vấn như “谁”, “什么”, “怎么”, “哪里”, “为什么”... dùng để nhấn mạnh ngữ khí, người nói nêu ra câu hỏi nhưng không cần câu trả lời: - Hình thức khẳng định biểu thị ý nghĩa phủ định. - Hình thức phủ định biểu thị ý nghĩa khẳng định.
谁说不是呢?中国文化真是读也读不完。 – Ai bảo không phải chứ? Văn hóa Trung Quốc đúng là đọc mãi không hết.
西湖离这儿这么近,我们为什么不去看看呢? – Tây Hồ gần đây thế này, sao chúng ta lại không đi xem chứ?
Bài học: HSK4 · 读万卷书,行万里路 – Đọc vạn quyển sách, đi vạn dặm đường
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “成” 18
- 变成biànchéng BIẾN THÀNHbiến thành; trở thành; trở thành, biến thànhHSK3
- 成绩chéngjì THÀNH TÍCHthành tích; kết quả (học tập, làm việc); thành tích, kết quả, điểm sốHSK3
- 完成wánchéng HOÀN THÀNHhoàn thành; làm xong; hoàn thành, làm xongHSK3
- 成功chénggōng THÀNH CÔNGthành công; đạt được mục đíchHSK4
- 成为chéngwéi THÀNH VItrở thành; trở nên; biến thànhHSK4
- 养成yǎngchéng DƯỠNG THÀNHnuôi dưỡng; rèn luyện; hình thành (thói quen, phẩm chất)HSK4
- 成本chéngběn THÀNH BỔNchi phí sản xuất; giá vốn; vốnHSK5
- 成分chéngfèn THÀNH PHẦNthành phần; yếu tố cấu thànhHSK5
- 成果chéngguǒ THÀNH QUẢthành quả; kết quả tốt đẹpHSK5
- 成就chéngjiù THÀNH TỰUthành tựu; thành tích lớn lao; làm nênHSK5
- 成立chénglì THÀNH LẬPthành lập; sáng lập; đứng vữngHSK5
- 成年chéngnián THÀNH NIÊNthành niên; đến tuổi trưởng thành; suốt nămHSK5
- 成人chéngrén THÀNH NHÂNngười lớn; người trưởng thành; trưởng thànhHSK5
- 成熟chéngshú THÀNH THỤCchín (hoa quả, mùa màng); trưởng thành; chín chắnHSK5
- 成员chéngyuán THÀNH VIÊNthành viênHSK5
- 成长chéngzhǎng THÀNH TRƯỞNGtrưởng thành; lớn lên; phát triểnHSK5
- 达成dáchéng ĐẠT THÀNHđạt được (thỏa thuận, hiệp nghị, mục đích)HSK5
- 当成dàngchéng ĐƯƠNG THÀNHcoi là; xem như làHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
