Chuyển đến nội dung
成

chéng

Hán Việt: THÀNH

HSK6Bộ: 戈6 nét

1Động từ

  1. thành công
  2. trở thành
  3. được
  4. ổn
  5. thành, trở thành
  6. thành công, được

Ví dụ

  1. 经过努力,这件事情终于办成了。

    Jīngguò nǔlì, zhè jiàn shìqing zhōngyú bàn chéng le.

    Qua nỗ lực, việc này cuối cùng cũng làm thành công.

  2. 他长大后成了一名医生。

    Tā zhǎngdà hòu chéng le yì míng yīshēng.

    Sau khi lớn lên anh ấy đã trở thành một bác sĩ.

  3. 星期天去怎么样?——成!

    Xīngqītiān qù zěnmeyàng? ——Chéng!

    Chủ nhật đi được không? —— Được!

  4. 我把这个字写成了那个字。

    Wǒ bǎ zhè ge zì xiě chéng le nà ge zì.

    Tôi viết chữ này thành chữ kia mất rồi.

  5. 他把这个字写成了别的字。

    Tā bǎ zhè ge zì xiě chéng le bié de zì.

    Cậu ấy viết chữ này thành chữ khác rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 成为 chéngwéitrở thành
  • 成功 chénggōngthành công
  • 成长 chéngzhǎngtrưởng thành
  • 成名 chéngmíngthành danh, nổi tiếng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

成功;成为;表示同意、允许。

Ghi chú: Gồm bộ Qua 戈 (binh khí) và các nét bao quanh; hoàn thành đại sự, trở thành hiện thực.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

động từ + 成

Làm bổ ngữ kết quả, biểu thị hành động đã thành công hoặc biến đổi thành sự vật, trạng thái khác.

由疑问代词构成的反问句 (Câu phản vấn dùng đại từ nghi vấn: 谁 / 什么 / 怎么 / 哪里 / 为什么...)

Câu hỏi tu từ (phản vấn) sử dụng các đại từ nghi vấn như “谁”, “什么”, “怎么”, “哪里”, “为什么”... dùng để nhấn mạnh ngữ khí, người nói nêu ra câu hỏi nhưng không cần câu trả lời: - Hình thức khẳng định biểu thị ý nghĩa phủ định. - Hình thức phủ định biểu thị ý nghĩa khẳng định.

谁说不是呢?中国文化真是读也读不完。 – Ai bảo không phải chứ? Văn hóa Trung Quốc đúng là đọc mãi không hết.

西湖离这儿这么近,我们为什么不去看看呢? – Tây Hồ gần đây thế này, sao chúng ta lại không đi xem chứ?

Bài học: HSK4 · 读万卷书,行万里路 – Đọc vạn quyển sách, đi vạn dặm đường

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

成

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “成” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1