1Động từ
- định hình
- thành hình
Ví dụ
Miàntuán róu hǎo hòu, fàng jìn kǎoxiāng hōngkǎo chéngxíng.
Sau khi nhào bột xong, cho vào lò nướng để định hình.
Jīngguò fǎnfù xiūgǎi, fāng'àn zhōngyú chéngxíng le.
Sau nhiều lần chỉnh sửa, phương án cuối cùng đã thành hình.
Zhè zhǒng sùliào zài gāowēn xià róngyì jiāgōng chéngxíng.
Loại nhựa này ở nhiệt độ cao rất dễ gia công định hình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
具有某种特定的形状,或形成固定的结构或模式。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
động từ + 成型
Biểu thị kết quả qua hành động tạo tác mà vật thể hoặc ý tưởng được định hình. VD: 模具压制成型。– Khuôn dập định hình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
