Từ điển chưa có mục “型”. Pinyin tham khảo: xíng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “型” 18
- 大型dàxíng ĐẠI HÌNHquy mô lớn; cỡ lớn; loại lớnHSK5
- 类型lèixíng LOẠI HÌNHloại hình; kiểu loại; loại hình, kiểu loạiHSK5
- 小型xiǎoxíng TIỂU HÌNHcỡ nhỏ; loại nhỏHSK5
- 新型xīnxíng TÂN HÌNHkiểu mới; loại mớiHSK5
- 中型zhōngxíng TRUNG HÌNHcỡ vừa; loại vừa; loại trung bìnhHSK5
- 典型diǎnxíng ĐIỂN HÌNHđiển hình; tiêu biểu; điển hình, tiêu biểuHSK6
- 模型móxíng MÔ HÌNHmô hìnhHSK6
- 型号xínghào HÌNH HIỆUmẫu mã; kiểu máy; ký hiệu modelHSK6
- 血型xuèxíng HUYẾT HÌNHnhóm máuHSK6
- 造型zàoxíng TẠO HÌNHtạo hình; kiểu dáng; phong cáchHSK6
- 成型chéngxíng THÀNH HÌNHđịnh hình; thành hìnhHSK7–9
- 发型fàxíng PHÁT HÌNHkiểu tócHSK7–9
- 轻型qīngxíng KHINH HÌNHhạng nhẹ; loại nhẹHSK7–9
- 微型wēixíng VI HÌNHsiêu nhỏ; loại nhỏ; cỡ nhỏHSK7–9
- 原型yuánxíng NGUYÊN HÌNHnguyên mẫu; hình mẫu ban đầuHSK7–9
- 重型zhòngxíng TRỌNG HÌNHhạng nặng; loại nặngHSK7–9
- 转型zhuǎnxíng CHUYỂN HÌNHchuyển đổi mô hình; chuyển đổi cơ cấuHSK7–9
- 定型水dìngxíngshuǐ ĐỊNH HÌNH THỦYkeo xịt tóc; nước giữ nếp tóc; gôm xịt tóc
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
