1Động từ
- kết thành đôi
- thành cặp
Ví dụ
Tiān'é tōngcháng dōu shì chéngduì shēnghuó de.
Thiên nga thường sống thành từng đôi.
Huòjià shang de bēizi dàbùfen shì chéngduì chūshòu de.
Cốc trên kệ phần lớn được bán theo cặp.
Gōngyuán lǐ zǒng néng kàndào chéngduì chūxiàn de qínglǚ.
Trong công viên luôn có thể nhìn thấy các cặp đôi đi cùng nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
结成或者搭配成双数的对子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
成对 + động từ
Làm việc gì đó theo từng cặp, từng đôi. VD: 成对飞翔。– Bay lượn thành đôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
