1Động từ
- kết tầng
- tạo thành tầng
- phân lớp
Ví dụ
Dìzhì yùndòng shǐde zhèxiē yánshí zhújiàn chéngcéng.Vận động địa chất khiến những tảng đá này dần dần kết thành tầng.
Zài dīwēn huánjìng xià, yètǐ hěn kuài chūxiàn le chéngcéng xiànxiàng.Dưới môi trường nhiệt độ thấp, chất lỏng nhanh chóng xuất hiện hiện tượng phân tầng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形成一层一层的层次或结构。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
成层 + động từ / danh từ
kết hợp với động từ hoặc danh từ diễn tả việc xếp thành tầng, thành lớp. VD: 沉积物成层分布在湖底。– Trầm tích phân bố thành tầng dưới đáy hồ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “成层” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
