1Phó từ
- cố ý
- cố tình
Ví dụ
Nǐ bié shēngqì, tā bú shì chéngxīn rě nǐ de.
Bạn đừng giận, cậu ấy không cố tình chọc tức bạn đâu.
Wǒ zhīdào nǐ shì zài chéngxīn diāonàn wǒ.
Tôi biết là anh đang cố tình làm khó tôi.
Duìbuqǐ, wǒ zhēn bú shì chéngxīn nòng huài de.
Xin lỗi, tôi thực sự không cố ý làm hỏng đâu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
存心;故意。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
成心 + động từ
Làm trạng ngữ chỉ hành vi có chủ ý, thường mang sắc thái tiêu cực hoặc quấy rầy. Khẩu ngữ hay dùng. VD: 他成心气你。– Cậu ấy cố tình làm bạn tức giận.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
