1Danh từ
- hiệu quả
- kết quả khả quan
- hiệu quả, kết quả khả quan
Ví dụ
Xīn zhèngcè shíshī hòu qǔdéle xiǎnzhù de chéngxiào.
Sau khi chính sách mới được triển khai đã đạt được hiệu quả rõ rệt.
Zhǐyào jiānchí duànliàn, jiù yídìng néng jiàndào chéngxiào.
Chỉ cần kiên trì rèn luyện, nhất định sẽ thấy được hiệu quả.
Dàjiā fùchū le hěn duō nǔlì, què shōuxiào shèn wēi, háowú chéngxiào.
Mọi người đã bỏ ra rất nhiều nỗ lực, nhưng kết quả thu lại rất ít, chẳng có chút hiệu quả nào.
Gōngchǎng tōngguò gǎishàn chējiān sècǎi huánjìng, zài tígāo shēngchǎn xiàolǜ shang qǔdé le míngxiǎn chéngxiào.
Nhà máy cải thiện môi trường màu sắc trong phân xưởng và đã thu được hiệu quả rõ rệt trong việc nâng cao năng suất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
所获得的功效或效果。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
取得 / 见到 + 显著 / 明显的 + 成效
đạt được hoặc nhìn thấy kết quả khả quan rõ rệt. VD: 这项改革取得了很大成效。– Cuộc cải cách này đã đạt được hiệu quả rất lớn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
