Chuyển đến nội dung
效

xiào

Hán Việt: HIỆU

HSK1Bộ: 攵10 nét

1Danh từ

  1. hiệu quả, tác dụng

Ví dụ

  1. 这种感冒药见效很快。

    Zhè zhǒng gǎnmàoyào jiànxiào hěn kuài.

    Loại thuốc cảm này phát huy hiệu quả rất nhanh.

  2. 这种做法收效很大。

    Zhè zhǒng zuòfǎ shōuxiào hěn dà.

    Cách làm này thu được hiệu quả rất lớn.

  3. 药效一般能维持八个小时。

    Yàoxiào yìbān néng wéichí bā ge xiǎoshí.

    Tác dụng của thuốc thường duy trì được tám tiếng.

2Động từ

  1. bắt chước, noi theo

Ví dụ

  1. 我们要效法他的优秀品质。

    Wǒmen yào xiàofǎ tā de yōuxiù pǐnzhì.

    Chúng ta phải noi theo phẩm chất ưu tú của anh ấy.

  2. 上行下效是不好的风气。

    Shàng xíng xià xiào shì bù hǎo de fēngqì.

    Cấp trên làm cấp dưới bắt chước theo là thói quen không tốt.

  3. 他效仿古代名人的做法。

    Tā xiàofǎng gǔdài míngrén de zuòfǎ.

    Anh ấy noi theo cách làm của các danh nhân thời xưa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 效果 xiàoguǒhiệu quả
  • 有效 yǒuxiàocó hiệu quả, có hiệu lực
  • 见效 jiànxiàothấy hiệu quả, có tác dụng
  • 仿效 fǎngxiàobắt chước, phỏng theo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

功效、效果;模仿、仿效。

Ghi chú: Bên trái là 交 (giao nhau), bên phải là bộ phác 攵 (đánh nhẹ/hành động), mang lại hiệu quả.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有 / 无 + 效

chỉ trạng thái có tác dụng/hiệu lực hay không. VD: 这种方法很有效。– Cách này rất hiệu quả.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

效

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “效” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1